HSK 1: Tổng hợp Từ vựng Ngữ Pháp, Đề thi HSK 1

Giáo trình HSK 1

150 từ vựng HSK 1

Bất kể ai mới bất đầu học tiếng Trung thì từ vựng HSK là một trong những kiến thức bắt buộc bạn phải học. Để học tốt bạn cần chăm chỉ, học tới học lui mỗi ngày để đảm bảo kiến thức không bị quên. Mời các bạn học từ vựng HSK 1 qua phần Tổng hợp 150 từ vựng HSK 1 chi tiết, kèm phiên âm tiếng Việt cho người mới.

Chữ HánPinyinTiếng ViệtĐại từ nhân xưng我wǒTôi我们wǒmenChúng tôi你nǐBạn你们nǐmenCác bạn他tāAnh ấy她tāCô ấy他们tāmenHọ她们tāmenHọPhó từ这 (这儿)zhè ( zhèr)Đây (đây)那 (那儿)nà (nàr)ĐóĐại từ hỏi哪(哪儿)nǎ (nǎr)Ở đâu (ở đâu)谁shuíAi什么shén meCái gì多少duōshǎoBao nhiêu几jǐÍt怎么zěnmeLàm thế nào怎么样zěnmeyàngThế cònSố一yī1二èr2三sān3四sì4五wǔ5六liù6七qī7八bā8九jiǔ9十shí10零língLượng từ个gè岁suì本běn些xiē块kuàiTrạng từ不bùKhông phải没méiKhông很hěnRất太tàiQuá都dōuTất cảLiên từ和héVàGiới từ在zàiở, đang, trong

XEm chi tiết: https://hoanguphuongnam.vn/de-thi-ngu-phap-tu-vung-hsk-1/

Trung tâm Hoa ngữ Phương Nam chuyên đào tạo tiếng Trung cấp tốc, cam kết giới thiệu việc làm tiếng Trung lương trên 30 triệu tại Philippines, Campuchia, Dubai
Follow
4.7 Star App Store Review!
Cpl.dev***uke
The Communities are great you rarely see anyone get in to an argument :)
king***ing
Love Love LOVE
Download

Select Collections